cửa ải

Học thuật
Thân thiện
cửa ải

Quân lính canh gác tại cửa ải trên con đường núi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi giáp giới giữa hai nước, xây cửa, trạm gác quân đội trấn giữ: Chỉ một địa điểm trọng yếubiên giới, được xây dựng kiên cố với cổng, đồn canh bố trí lực lượng quân sự để kiểm soát ra vào phòng thủ.
    • Nghĩa mở rộng (bóng): Chỉ một thử thách, một trở ngại lớn hoặc một giai đoạn khó khăn cần phải vượt qua.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Quân địch đã bị chặn đánh ngay tại cửa ải.
    • Thương nhân muốn buôn bán qua biên giới phải xuất trình giấy tờ tại cửa ải.
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Kỳ thi đại học một cửa ải quan trọng đối với học sinh cuối cấp.
    • Sau khi vượt qua cửa ải bệnh tật, anh ấy cảm thấy trân trọng cuộc sống hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vượt cửa ải": Vượt qua một thử thách, khó khăn lớn.

    • Công ty đã phải nỗ lực rất nhiều để vượt cửa ải tài chính trong đại dịch.
  • "Cửa ải cuối cùng": Thử thách, chướng ngại cuối cùng cần phải chinh phục.

    • Trận chung kết chính cửa ải cuối cùng trên con đường giành cúp vô địch.
Biến thể từ liên quan
  • Ải (danh từ): Thường dùng trong từ ghép, chỉ nơi hiểm yếubiên giới.
    • Hải quan, cửa khẩu: Các từ đồng nghĩa hiện đại, chỉ nơi kiểm soát xuất nhập cảnh, hàng hóa.
    • Đồn biên phòng: Đơn vị đồn trú của lực lượng biên phòng tại khu vực biên giới.
Từ đồng nghĩa
  • Cửa khẩu: Nơi thông thương, qua lại giữa hai quốc gia (mang sắc thái trung tính, hành chính hiện đại hơn).
  • Biên ải: Vùng biên giới xa xôi, hẻo lánh (thường mang sắc thái cổ xưa hoặc văn chương).
  • Chướng ngại vật, thử thách: Từ đồng nghĩa cho nghĩa bóng.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Cửa ải hiểm yếu": Chỉ nơi then chốt, vị trí chiến lược quan trọng về quân sự.

    • Vùng núi này từng cửa ải hiểm yếu, nơi diễn ra nhiều trận đánh ác liệt.
  • "Thiên cửa ải vạn trùng": Thành ngữ cổ, con đường phía trước vô vàn khó khăn, trở ngại chồng chất.

    • Hành trình chinh phục ước mơ đôi khi cảm giác như thiên cửa ải vạn trùng.
cửa ải

Quân lính canh gác tại cửa ải trên con đường núi.

  1. dt. Nơi giáp giới giữa hai nước, xây cửa, trạm gác quân đội trấn giữ: đem binh qua cửa ải.